Inox là gì

Inox là gì – Inox 304 là gì ? Bảng tra trọng lượng inox 304

Trong đời sống ngày khi muốn cần một vật dụng bằng kim loại mà không bị gỉ, không bị axit ăn mòn.. Người ta sẽ nghỉ ngay đến các đồ vật được làm từ chất liệu inox. Có thể nói Inox là một vật liệu quá quen thuộc đối với chúng ta hàng ngày. Tuy nhiên có nhiều loại inox trên thị trường mà mọi người chưa biết cách phân biệt cũng như đặc tính hoá học của từng loại. Hôm nay Webvatlieu.com sẽ chia sẻ thêm nhiều thông tin về inox cho mọi người cùng hiểu rõ hơn.

Inox là gì
Inox là gì

Inox là gì và những đặc tính của nó

Inox là gì

Inox là tên gọi bắt nguồn từ tiếng Pháp (i-nốc), tại Việt Nam inox còn có tên gọi khác là thép không gỉ, thép trắng. Nghe tên chúng ta cũng có thể hình dung ra được đây là vật liệu ít bị ăn mòn. Inox là vật liệu ít bị biến màu hơn các loại thép khác vì trong inox thành phần hoá học Crom (Cr) chứa ít nhất là 10,5%. Hàm lượng Cr càng tăng thì khả năng chống ăn mòn, chống lại sự tấn công rỗ trong dung dịch Clorua càng cao. Sự kết hợp của các tahnfh phần như Crom (Cr), Niken (Ni), Nito (N) tạo nên những tính chất cơ lí khác nhau của inox. 

Inox 304 là gì

Inox 304 là tên gọi của một loại thép không gỉ có hàm lượng Niken ít nhất là 8%. Nhiều nhất là 11%, Mn ít hơn 2%, Si ít hơn 1%,… Có thể nói SUS 304 là loại sản phẩm rất phổ biến và thông dụng nhất nay. Bởi trong inox 304 có hàm lượng Niken tương đối lớn. Điều này giúp chúng tạo ra khả năng chống ăn mòn cao hơn so với vật liệu khác. Hàm lượng của từng loại nguyên tố đều có tác dụng giúp loại inox 304 này có đặc tính riêng

Đặc tính của inox là gì 

Theo các tài liệu ghi chép cho biết Inox có có rất nhiều: Ngoài việc có khả năng chống ăn mòn cao thì độ cứng, độ bền và độ dẻo của inox cũng cao hơn các loại thép khác. Inox nó có độ dẫn điện thấp chỉ từ 10-15% so với đồng (Cu) 100%. Ở nhiệt độ cao thì độ bền của inox cao hơn những loại khác và ở nhiệt độ thấp thì độ dẻo dai của inox cũng tốt hơn.

Đối với loại inox tốt thì không có tính từ, không hút nam châm chỉ trừ khi inox bị pha lẫn tạp chất thì mới hút nam châm. Đây cũng là mẹo tốt để các bạn có thể phân biệt được đâu là inox tốt hay không tốt.

Ứng dụng của inox trong đời sống

Với độ bền màu, sáng bóng, không bị gỉ, không bị ăn mòn inox đã trở thành vật liệu được lựa chọn hàng đầu để làm nên các dụng cụ như: Dụng cụ trong nhà bếp, nấu ăn, dụng cụ dao kéo, dụng cụ phẫu thuật. Các loại bàn ghế, kệ, tủ nội thất trong nhà. Vì inox là loại thép không gỉ nên dễ dàng vệ sinh, tẩy rửa, chúng được ứng dụng nhiều trong các nhà máy nước.

Ứng dụng inox là gì
Ứng dụng inox dùng để làm gì

Inox còn được dùng để làm bồn chứa nước, các nhà máy dầu, chế biến thực phẩm. Ngoài ra các nhà máy công nghiệp cũng dùng inox để ứng dụng vào các thiết bị công nghiệp của họ. Các loại đinh tán, ốc vít, các dụng cụ cơ khí, khuôn mẫu cũng thường được làm từ inox. Máy giặt, tủ lạnh, máy rửa chén đều dùng inox vì bề mặt inox sáng bóng dễ lau chùi sạch sẽ.

Các loại inox thông dụng

Trên thị trường hiện nay có nhiều loại inox với tên gọi thường dùng như inox 304, 201, 430, 412, …. Mỗi loại lại có tính chất khác nhau và có cách nhận dạng phân biệt riêng. Ví dụ như inox 201 thì sáng bóng nhất nhưng lại mềm hơn so với các loại khác, giá lại rẻ hơn, inox tốt như 304, 412 thì đục hơn nhưng độ cứng cao làm ra sản phẩm chất lượng hơn. Nhưng để phân loại theo tên khoa học và công năng thì inox chia làm 4 loại:

Austenitic ( SUS 304, 301, 306, 310, 312,…) 

Đây là loại thông dụng nhất, thường được dùng để làm đồ gia dụng, vật liệu xây dựng, tàu thuyền, bình chứa,… bởi vì loại inox Austenitic chứa ít nhất 16% Crom (Cr) và từ 7% Niken (Ni) trở lên. Loại inox này chứa Cacbon nhiều nhất trong các loại inox nên không bị nhiễm từ, không bị ăn mòn, tính chất mềm, dẻo dễ uốn, hàn, tạo độ cong.

Ferritic (SUS 430, 410, 409)

Loại inox này có khả năng chịu ăn mòn cao, loại này chứa từ 12% tới 17% thành phần Crom. Thường được dùng nhiều trong lĩnh vực kiến trúc,làm nồi hơi, máy giặt, đồ gia dụng,…

Duplex (LDX 201, SAF 204, 205, 253)

Đây là loại inox kết hợp giữa tính chất Austenitic và Ferritic. Đặc tính đặc trưng của nó là độ bền cao và có độ mềm dẻo nhất định được dùng nhiều trong ngành công nghiệp đóng tàu, các nhà máy sản xuất giấy, hoá dầu,… và dần được thay thế cho các loại inox 304, 316, 310,…

Inox 304 là gì
Inox 304 là gì – Ứng dụng của inox 304

Martensitic

Loại này chứ từ 11%-13% Crom, đặc tính chịu lực tốt do độ cứng cao và được dùng nhiều để làm lưỡi dao, kéo, cánh quay tuabin,…

Các loại inox khi sản xuất được tạo ra thành nhiều dạng như inox tấm, dạng dây. Dạng thanh dạng cuộn, dạng ống inox ( có ống đặc và ống rỗng). Dạng hộp inox, Vê, La, U, Láp, vuông đặc, lục giác,… các loại phụ kiện inox đặc trưng như: co, mặt bít, van inox, đầu nối, con tán, vít, bulong,…

Các sản phẩm từ inox được sản xuất số lượng lớn với nhiều kích cỡ khác nhau cho mọi người dễ dàng lựa chọn. Ngoài ra còn có thêm inox trang trí: titan vàng trắng, hoa văn…

Như đã kể trên chúng ta có rất nhiều loại inox với đa dạng các loại khác nhau. Tuỳ theo nhu cầu của người dùng mà chọn loại phù hợp nhất để sử dụng.

Mua inox ở đâu giá rẻ chất lượng

Đa số inox hiện nay đều phải nhập khẩu từ các nước như: Nhật Bản, Đài Loan, , Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Pháp, Bỉ,… inox nhập khẩu có giá thành tương đối cao nhưng chất lượng thì lại tốt hơn rất nhiều. Tuy nhiên thì hiện nay ở Việt Nam cũng đã có khoảng 10 hãng sản xuất inox cao cấp như Hoà Bình, Tiến Đạt, Hoàng Vũ, Sơn Hà,…

Inox nội địa cũng được nhiều người tin dùng và lựa chọn. Tại các đại lí lớn về vật liệu xây dựng thì hàng inox nội địa được đánh giá cao về tỉ lệ bán ra nhiều hơn inox nhập khẩu.

Muốn tìm mua inox và các vật dụng làm từ inox là chuyện rất đơn giản vì hiện nay nó được bán phổ biến khắp nơi. Nhưng bạn cần phải biết phân biệt được loại inox nào tốt loại nào không để khi mua không bị lầm hàng giả. Dưới đây Webvatlieu.com cũng sẽ hướng dẫn các bạn phân biệt inox khá dễ dàng như sau.

Mua inox ở đâu giá rẻ chất lượng
Mua inox ở đâu giá rẻ chất lượng

Cách phân biệt được inox thật và giả

Do giá inox tương đối cao hơn so với các loại vật liệu khác, nhiều người vì muốn đạt mục đích lợi ích kinh tế nên đã không ngần ngại đưa ra thị trường những loại sản phẩm inox giả, kém chất lượng. Muốn là người tiêu dùng thông minh thì các bạn nên tham khảo xem các cách sau đây để có những kiến thức nhất định trong việc phân biệt được sản phẩm inox nào đúng chất lượng:

+ Inox thật thường bóng sáng, nhẵn, mịn, hơi đục đục còn inox giả thì bề mặt sáng mờ, ít nhẵn.

+ Với những loại inox tốt thì thường không có tính từ hoặc tính từ rất ít nên khi đưa nam châm vào nó sẽ không hút. Hoặc có lực hút rất nhẹ, còn những loại inox giả pha quá nhiều tạp chất sẽ dễ hút nam châm, nghĩa là có từ tính xuất hiện.

+ Bề mặt inox thật ít bị đen, vậy nên nếu có điều kiện có thể dùng axit nóng 70 độ để thử axit. Nếu là inox mạ thì rất nhanh chóng bề mặt sẽ gỉ đen. Còn inox tốt thì không xảy ra vấn đề gì và vẫn giữ nguyên được màu sắc ban đầu.

Bảng tra trọng lượng inox 

Bảng quy chuẩn trọng lượng inox

Quy cách (mm) Độ dày thành ống
0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5
Ống tròn 8 0.45 0.56 0.66 0.76 0.86 0.96 1.05
9.5 0.54 0.67 0.8 0.92 1.04 1.16 1.27
12.7 0.74 0.91 1.09 1.26 1.42 1.59 1.75 1.91 2.06
15.9 0.93 1.15 1.37 1.59 1.81 2.02 2.23 2.43 2.64
19.1 1.12 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 2.96 3.21
22.2 1.3 1.62 1.94 2.25 2.56 2.87 3.17 3.47 3.77 4.25 4.64
25.4 1.49 1.86 2.22 2.58 2.94 3.3 3.65 4 4.34 5.02 5.36
31.8 1.88 2.34 2.8 3.25 3.71 4.16 4.6 5.05 5.49 6.36 6.79
34 2.5 3 3.48 3.97 4.45 4.93 5.41 5.88 6.82 7.29
38.1 3.36 3.91 4.46 5 5.55 6.08 6.62 7.68 8.21
42.7 3.78 4.4 5.01 5.62 6.23 6.84 7.44 8.64 9.24
50.8 4.5 5.24 5.98 6.71 7.44 8.17 8.9 10.34 11.05
60.5 5.37 6.26 7.14 8.02 8.89 9.77 10.64 12.37 13.22
76.2 7.9 9.02 10.13 11.24 12.35 13.45 15.65 16.75
89.1 10.56 11.87 13.17 14.47 15.77 18.35 19.64
102 13.6 15.1 16.59 18.08 21.05 22.53
114 16.89 18.56 20.23 23.56 25.22

Bảng tra Quy chuẩn trọng lượng inox hộp

Quy cách (mm) Độ dày thành ống
0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5
Bảng tra inox Hộp vuông 10×10 0.91 1.09 1.26 1.43 1.59
12.7×12.7 1.17 1.4 1.62 1.84 2.05 2.27
15×15 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 2.96 3.21
20×20 1.87 2.28 2.59 2.95 3.3 3.66 4.01 4.35 5.04 5.37
25×25 2.8 3.26 3.71 4.16 4.61 5.05 5.49 6.37 6.8
30×30 3.37 3.92 4.47 5.02 5.56 6.64 6.64 7.7 8.23
40×40 5.26 5.99 6.73 7.46 8.92 8.92 10.36 11.08
50×50 6.59 7.52 8.44 9.37 10.29 11.2 13,03 13.94
60×60 11.27 12.38 13.49 15.69 16.79
70×70 14.47 15.77 18.36 19.65
Bảng tra inox Hộp chữ nhật 13×26 1.82 2.17 2.52 2.87 3.22 3.56 3.9 4.24
15×30 2.52 2.92 3.33 3.73 4.13 4.53 4.92
20×40 3.37 3.92 4.47 5.02 5.56 6.1 6.64 7.7 8.23
25×50 4.23 4.92 5.61 6.3 6.99 7.67 8.35 9.7 10.37
30×60 5.92 6.76 7.59 8.41 9.24 10.06 11.7 11.51
40×80 7.92 9.04 10.16 11.27 12.38 13.49 15.69 16.79
50×100 14.11 15.52 16.91 19.69 21.07
60×120 16.98 18.66 20.04 23.69 25.36

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *